Vui cùng tiếng NhậtKiến thức

Từ vựng về tháng trong tiếng Nhật - Cách nói tháng

UDECAREER23/02/2024~1 phút đọc

Từ vựng về tháng trong tiếng Nhật - Cách nói tháng

Quy tắc nói tháng trong tiếng Nhật là: Số đếm + 月(がつ), tuy nhiên, có vài tháng có cách đọc hơi đặc biệt một chút, chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

ThángCách đọcTiếng Nhật
Tháng 1Ichi gatsu一月(いちがつ)
Tháng 2Ni gatsu二月(にがつ)
Tháng 3San gatsu三月(さんがつ)
Tháng 4 (Đặc biệt)Shi gatsu四月(しがつ)
Tháng 5Go gatsu五月(ごがつ)
Tháng 6Roku gatsu六月(ろくがつ)
Tháng 7Shichi gatsu七月(しちがつ)
Tháng 8Hachi gatsu八月(はちがつ)
Tháng 9 (Đặc biệt)Ku gatsu九月(くがつ)
Tháng 10Juu gatsu十月(じゅうがつ)
Tháng 11Juu ichi gatsu十一月(じゅういちがつ)
Tháng 12Juu ni gatsu十二月(じゅうにがつ)

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app nhé. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang