Tên các môn thể thao bằng tiếng Nhật (kèm cách đọc)
UDECAREER·23/02/2024·~1 phút đọc
Những môn thể thao tiếng Nhật
Chào mọi người, có rất nhiều môn thể thao phổ biến nhưng lại ít được giới thiệu trong sách học, nên hôm nay admin sẽ làm 1 bài từ vựng về những môn thể thao này nha.
Tiếng Việt
Cách đọc tiếng Nhật
Tiếng Nhật
Bóng đá
Sakkaa
サッカー
Bóng đá trong nhà
Futtosaru
フットサル
Bóng rổ
Basukettobooru
バスケットボール
Bóng chuyền
Bareebooru
バレーボール
Bóng chày
Yakyuu
野球
Bóng bầu dục
Ragubii
ラグビー
Bóng bàn
Pinpon
ピンポン
Cầu lông
Badominton
バドミントン
Tennis
Tenisu
テニス
Cầu mây
Sepatakuroo
セパタクロー
Bơi lội
Suiei/ Kyouei
水泳/競泳
Điền kinh
Rikujoukyougi
陸上競技
Đua xe đạp
Keirin/ Saikuringu
競輪/サイクリング
Golf
Gorufu
ゴルフ
Bắn súng
Shageki
射撃
Sumou
Sumou
相撲
Taekwondo
Tekondoo
テコンドー
Khúc côn cầu
Aisuhokkee
アイスホッケー
Cờ vua
Chesu
チェス
Cờ tướng
Shanchii
シャンチー
Cờ tướng Nhật Bản
Shougi
将棋
Lướt sóng
Saafin/ Naminori
サーフィン/波乗り
Vật
Resuringu
レスリング
Cử tạ
Juuryou age
重量挙げ
Muây Thái
Muetai
ムエタイ
Judo
Juudou
柔道
Karatedo
Karatedou
空手道
Đấu kiếm
Fenshingu
フェンシング
Kiếm đạo
Kendou
剣道
Bắn cung
Aacherii
アーチェリー
Cưỡi ngựa
Jouba
乗馬
Wushu
Bujutsu
武術
Thể dục dụng cụ
Kikai undou
器械運動
Thể hình
Bodibiru/ Karada tsukuri
ボディビル/体つくり
Quyền anh
Bokushingu
ボクシング
Bida
Biriyaado
ビリヤード
Khiêu vũ thể thao
Dansu supootsu
ダンススポーツ
Trượt băng nghệ thuật
Sukeeto
スケート
Múa bale
Beerudansu
ベールダンス
Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app nhé. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.