Vui cùng tiếng NhậtKiến thức

Từ vựng tiếng Nhật về các môn học ở trường

UDECAREER23/02/2024~1 phút đọc

Dưới đây là từ vựng tiếng Nhật về các môn học phổ biến ở trường.

Môn họcCách đọc tiếng NhậtTiếng Nhật
Môn họcKyouka教科(きょうか)
Văn họcBungaku文学(ぶんがく)
Toán họcSuugaku数学(すうがく)
Hóa họcBakegaku化学(ばけがく)
Lịch sửRekishigaku歴史学(れきしがく)
Vật líButsurigaku物理学(ぶつりがく)
Địa líChirigaku地理学(ちりがく)
Triết họcTetsugaku哲学(てつがく)
Khoa họcKagaku科学(かがく)
Sinh vật họcSeibutsugaku生物学(せいぶつがく)
Nghệ thuậtGeijutsugaku芸術学(げいじゅつがく)
Đóng kịchEngekigaku演劇学(えんげきがく)
Mĩ thuậtBijutsugaku美術学(びじゅつがく)
Lịch sử nghệ thuậtBijutsushi美術史(びじゅつし)
Ngôn ngữ hiện đạiGendaigo現代語(げんだいご)
Âm nhạcOngaku音楽(おんがく)
Thần họcShingaku神学
Thiên văn họcTenbungaku天文学(てんぶんがく)
Khoa học máy tínhKonpyuutaa kagakuコンピューター科学 (コンピューターかがく)
Nha khoaShika igaku歯科医学(しかいがく)
Kĩ thuậtKougaku工学(こうがく)
Địa chấtChishitsugaku地質学(ちしつがく)
Y họcIgaku医学(いがく)
Thú yJuu igaku獣医学(じゅういがく)
Khảo cổKoukogaku考古学(こうこがく)
Nghiên cứu truyền thôngMedia kenkyuuメディア研究(メディアけんきゅう)
Chính trịSeijigaku政治学(せいじがく)
Tâm lí họcShinrigaku心理学(しんりがく)
Xã hộiShakaigaku社会学(しゃかいがく)
Kế toánKaikei会計(かいけい)
Giáo dục giới tínhSeikyouiku性教育(せいきょういく)
Y táKangogaku看護学(かんごがく)
Pháp luậtHougaku法学(ほうがく)
Kinh tếKeizaigaku経済学(けいざいがく)
Kiến trúcKenchikugaku建築学(けんちくがく)
Tôn giáoShuukyougaku宗教学(しゅうきょうがく)
Kinh doanhBijinesu kenkyuuビジネス研究(ビジネスけんきゅう)
Thiết kếDezainデザイン

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app nhé. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

 

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang