Vui cùng tiếng NhậtKiến thức

Từ vựng về các loại mì trong tiếng Nhật

UDECAREER24/02/2024~1 phút đọc

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng về các loại mì trong tiếng Nhật nhé.

Loại mìCách đọc tiếng NhậtTiếng Nhật
UdonUdonうどん
SobaSobaそば
Yakisoba (Mì xào Nhật)Yakisoba焼やきそば
RamenRamenラーメン
Mì ăn liềnInsutanto ramenインスタントラーメン
Mì lạnhHiyashi Chuuka冷ひやし中華ちゅうか
Mì thịt NagasakiNagasaki chanpon長崎ながさき
SomenSoumen素麺そうめん
Mì lạnh Hiyamugi (Được làm từ lúa mì)Hiyamugi冷ひや麦むぎ

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

 

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang