Vui cùng tiếng NhậtKiến thức

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bệnh viện: tên các khoa

UDECAREER24/02/2024~1 phút đọc

Dưới đây là những từ vựng tiếng Nhật hay xuất hiện ở các bệnh viện.

Tiếng ViệtCách đọc tiếng NhậtTiếng Nhật
Bệnh việnByou in病院(びょういん)
Bệnh viện đa khoaSougou byou in総合病院(そうごうびょういん)
Tòa  nhà bệnh việnByoutou病棟(びょうとう)
Nội khoaNaika内科(ないか)
Ngoại khoaGeka外科(げか)
Khoa nhiShouni ka小児科(しょうにか)
Khoa tai mũi họngJibi ka耳鼻科(じびか)
Khoa sảnSanfujin ka産婦人科(さんふじんか)
Khoa mắtGan ka眼科(がんか)
Khoa răngShika歯科(しか)
Khoa tiêu hóaShoukaki ka消化器科(しょうかきか)
Khoa hô hấpKokyuuki ka呼吸器科(こきゅうきか)
Quầy thuốc (trong bệnh viện)O kusuriお薬(おくすり)
Hiệu thuốcYakkyoku薬局(やっきょく)
Bác sĩIsha, sensei医者(いしゃ)、先生(せんせい)
Nha sĩHa isha歯医者(はいしゃ)
Bệnh nhânKansha患者(かんじゃ)
Điều dưỡngKaigo介護(かいご)
Y táKangoshi看護師(かんごし)
Lễ tânUketsuke受付(うけつけ)
Thẻ bảo hiểm y tếKenkou Hokenshou健康保険証(けんこうほけんしょう)
Phẫu thuậtShu jutsu手術(しゅじゅつ)
Nhập việnNyuu in入院(にゅういん)
Xuất việnTai in退院(たいいん)
Trong việnIn nai院内(いんない)
Từ viện khác vào khámGairai外来(がいらい)

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang