Vui cùng tiếng NhậtKiến thức

Từ vựng tiếng Nhật về các loại bệnh

UDECAREER24/02/2024~2 phút đọc

Dưới đây là từ vựng tiếng Nhật về các loại bệnh

Tiếng ViệtCách đọc tiếng NhậtTiếng Nhật
BệnhByouki病気(びょうき)
Tên bệnhByou mei病名(びょうめい)
Huyết áp caoKouketsu atsu高血圧(こうけつあつ)
Tiểu đườngTounyou byou糖尿病(とうにょうびょう)
Tay chân mặt phù, nềTeashi kaoga mukumu手足てあし、顔かおがむくむ
 Ngộ độc thực phẩmShoku chuu doku食中毒(しょくちゅうどく)
Cảm cúmKaze風邪(かぜ)
Gãy xươngKossetsu骨折(こっせつ)
Bong gânNenzaねんざ
Bệnh truyền nhiễmDensen byou伝染病(でんせんびょう)
Thoát vị đĩa đệmHeruniaヘルニア
Hen suyễnZensoku喘息(ぜんそく)
HoSeki咳(せき)
Dị ứngArerugiiアレルギー
Viêm phế quảnKikanshi en気管支炎(きかんしえん)
Viêm phổiHai en肺炎(はいえん)
Viêm AmidanHentousen enへんとうせん炎えん
Viêm đại tràngDaichou en大腸炎(だいちょうえん)
Viêm ruột thừaMouchou en盲腸炎(もうちょうえん)
Ung thưGanがん
PhổiHaizou肺臓(はいぞう)
Ho laoKekkaku結核(けっかく)
TimShinzou心臓(しんぞう)
GanKanzou肝臓(かんぞう)
Viêm gan BB Kan enB型肝炎(かんえん)
Chảy máu nãoNou shukketsu脳出血(のうしゅっけつ)
Tai biến mạch máu nãoNou socchuu脳卒中(のうそっちゅう)
Bệnh timShinzou byou心臓病(しんぞうびょう)
KhớpKansetsu関節(かんせつ)
Gai đốt sốngSekitsui kokkyoku脊椎骨棘 (せきついこつきょく)
Bệnh sỏi thậnKeseki shou結石症(けせきしょう)
Bệnh sỏi mậtTanseki shou胆石症(たんせきしょう)
Đau vai, cứng vaiKatakori肩凝り(かたこり)
Đau mắt hộtMemorai目もらい(めもらい)
Da dễ bị kích ứngKabin sei hifu過敏性皮膚(かびんせいひふ)
Bệnh thủy đậuMizu bousou水疱瘡(みずぼうそう)
Khám sức khỏe tổng thểKenkou shindai健康診断(けんこうしんだん)
Bệnh mất ngủFumin shou不眠症(ふみんしょう
Hoa mắt chóng mặtMemaiめまい
Tê (chân tay)Shibireru痺れる(しびれる)
Đau đầuZu tsuu頭痛(ずつう)
Đau lưngYou tsuu腰痛(ようつう)
Đau bụngFuku tsuu腹痛(ふくつう)
Buồn nônHakike吐き気(はきけ)
Hơi sốtBinetsu微熱(びねつ)

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang