Vui cùng tiếng NhậtKiến thức

Từ vựng hoa quả tiếng Nhật: tên trái cây kèm cách đọc

UDECAREER24/02/2024~1 phút đọc

Dưới đây là từ vựng về hoa quả bằng tiếng Nhật

Tiếng ViệtCách đọcTiếng Nhật
Hoa quả/ Trái câyKudamono果物(くだもの)
ChuốiBananaバナナ
NhoBudouぶどう
Nho khôReezunレーズン
CherryCheriチェリ
Dâu tâyIchigoいちご
HồngKaki柿(かき)
CamOrenjiオレンジ
QuýtMikanみかん
ĐàoMomo桃(もも)
LêNashiなし
DứaPainappuruパイナップル
Đu đủPapaiyaパパイヤ
TáoRingoりんご
Dưa hấuSuikai西瓜(すいか)
MíaSatoukibi砂糖黍(さとうきび)
BưởiZabonざぼん
BơAbokadoアボカド
Sầu riêngDorianドリアン
Dưa lướiMelonメロン
Dưa chuộtKyuuriキュウリ
KiwiKiwiキウイ
DừaCoconatsuココナツ
LựuZakuroザクロ
VảiRaichiライチ
NhãnRonganロンガン

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang