JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: たものだ (ta mono da)

UDECAREER21/02/2024~1 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: たものだ (ta mono da)

Ý nghĩa: Đã từng làm gì. Nói về thói quen, những chuyện hay xảy ra trong quá khứ. Nhấn mạnh về những kỷ niệm, hồi ức.

Cách dùng:

Vた              ✙ ものだ / もんだ

Vなかった ✙ ものだ / もんだ

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
子供のころはよく川で遊んだものだ。Hồi còn bé tôi thường chơi đùa ở sông.
学生時代じだいは毎日図書館としょかんへ通かよったものだ。
Thời còn là học sinh mỗi ngày tôi đều đến thư viện.
前はよくコンサートに行ったものだ。
Trước đây tôi thường đi đến buổi hòa nhạc.
昔はよく父にしかられたものです。
Ngày xưa tôi thường hay bị bố mắng.
中学生ちゅうがくせいの時友達ともだちと授業じゅぎょうをさぼったもんだ。
Thời cấp 2, tôi hay cùng bạn trốn học.
昔むかしはよく親父おやじと釣つりに行いったものだ。
Ngày xưa tôi hay cùng bố đi câu cá.
若わかい頃ころは色々いろいろと苦労くろうしたものだ。
Hồi trẻ tôi đã từng trải qua nhiều chuyện khổ cực.
昔むかしはよく、車くるまを運転うんてんして遠とおくに出でかけたものだ。
Ngày xưa tôi hay hay lái đi thật xa.
私わたしが子こどもの頃ころ、よく父ちちに映画えいがを見みに連つれていってもらったものだ。
Hồi tôi còn nhỏ, hay được bố dẫn đi xem phim.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang