JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: めったに~ない (mettani nai)

UDECAREER21/02/2024~1 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: めったに~ない (mettani nai)

Ý nghĩa: Hiếm khi

Cách dùng:

めったに ✙ Vない

N は ✙ めったにない

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
こんなチャンスはめったにないよ。Cơ hội như thế này là hiếm có lắm đấy.
忙しくてめったに休みが取れない。Vì bận nên hiếm khi mà nghỉ được.
彼女かのじょは丈夫じょうぶでめったに病気びょうきをしないのに、インフルエンザにかかったらしい。
Cô ấy rất khỏe mạnh và hiếm khi bị ốm vậy mà có vẻ như đã bị cúm.
めったにほめない先生に褒ほめられてうれしい。
Thật vui khi giáo viên của tôi hiếm khi khen ngợi ai vậy mà đã khen ngợi tôi.
大人おとなになってから駄菓子屋だがしやにはめったに行いかない。
Từ khi trở thành người lớn, tôi hiếm khi đến cửa hàng bánh kẹo.
親おやとは正月しょうがつ以外いがいにはめったに会あわない。
Tôi hiếm khi gặp bố mẹ, trừ dịp Tết.
パーティーに行いくことはめったにない。
Chuyện đi tiệc thì tôi hiếm khi lắm.
彼かれはめったに忘わすれないのに、今日きょうはどうしたんだろう?
Anh ta hiếm khi quên mà nhỉ, hôm nay đã xảy ra chuyện gì vậy trời.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang