JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: みたい (mitai)

UDECAREER21/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: みたい (mitai)

Ý nghĩa: Giống như là…/có vẻ như là…/Trông  như…

Cách dùng:

N/Aい/na/V(普)✙ みたいだ/みたいに

N/Aい/na/V(普) ✙ みたいな ✙ N

Khi みたい ở cuối câu, có thể thêm だ hoặc không đều được (Tham khảo ở các ví dụ bên dưới). Dù kết thúc bằng い nhưng みたい là tính từ đuôi な

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
そこのプールは浅あさいみたいだ。
Bể bơi đó có vẻ nông.
明日あしたは雪ゆきが降ふるみたいだ。
Mai có vẻ có tuyết rơi.
彼かれは地下鉄ちかてつが嫌きらいみたいだ。
Anh ấy có vẻ ghét tàu điện ngầm.
その携帯けいたいはパソコンみたいだ。
Điện thoại di động kia nhìn như máy tính.
先輩せんぱいは今日きょうは来こないみたい。
Tiền bối hôm nay có vẻ sẽ không đến.
彼かれはスポーツ選手せんしゅみたいな体をしている。
Anh ấy có cơ thể cứ như vận động viên thể thao.
この犬いぬは熊くまみたいです。
Chú chó này trông giống như gấu.
あの人ひとは有名人ゆうめいじんみたいです。
Người kia trông như người nổi tiếng.
今日きょうの昼ひるから雨あめが降ふるみたいです。
Từ trưa hôm nay có vẻ như sẽ mưa.
あの雲くもは馬うまみたい。
Đám mây kia nhìn như con ngựa.
あのビルは会社かいしゃじゃなくて病院びょういんみたい。
Tòa nhà kia không phải công ti, mà giống như bệnh viện.
彼かれみたいな強つよい人になりたいんです。
Tôi muốn trở thành một người mạnh mẽ như anh ấy.
リンさんみたいに日本語にほんごがうまくなりたい。
Tôi muốn giỏi tiếng nhật như bạn Linh.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

 

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang