JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: 最中に (saichuu ni)

UDECAREER22/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: 最中に (saichuu ni)

Ý nghĩa: Đúng lúc đang; ngay lúc đang.

Cách dùng: 

Nの         ✙ 最中に / 最中だ

Vている ✙ 最中に / 最中だ

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
食事しょくじの最中に、お客さんが来た。Đúng lúc đang ăn cơm thì có khách đến.
会議かいぎをしている最中に携帯電話けいたいでんわが鳴なった。Ngay giữa lúc đang họp thì điện thoại đổ chuông.
引っ越しの最中に雨が降ふり出した。Đúng lúc đang chuyển nhà thì trời đổ mưa.
人が話している最中に口を挟はさまないでください。Đừng có nói xen vào khi người khác đang nói chuyện.
お祖母ばあちゃんの歯はがお餅もちを食たべている最中さいちゅうにポロっと取とれた。Đang lúc ăn bánh gạo thì chiếc răng của bà tôi rơi ra.
今いま、犯人はんにんを追おいかけている最中さいちゅうだ。Hiện tôi đang truy đuổi thủ phạm.
映画えいがを見みている最中さいちゅうに彼かれは電話でんわをした。Anh ấy gọi điện khi đang xem phim.
家族かぞくと食事しょくじの最中さいちゅうに、携帯けいたいを触さわらないで。Khi đang ăn cơm với gia đình thì đừng sờ vào điện thoại.
朝あさの散歩さんぽの最中さいちゅうに、犬いぬに噛かまれた。Trong lúc đang đi bộ sáng nay thì bị chó cắn.
寝ねている最中さいちゅうに声こえをかけるのはやめてほしい。Lúc tôi đang ngủ thì đừng kêu nhé.
仕事しごとの最中さいちゅうに旅行りょこうの話はなしばかりするのはやめてください。Đừng mãi nói về chuyến du lịch của bạn trong khi bạn đang làm việc.

Thông tin thêm: 最中 đôi khi cũng có thể được dùng với tính từ, nhưng điều này không phổ biến. Các tính từ thường là cảm giác/cảm xúc. Dưới đây là các ví dụ.

Tiếng NhậtTiếng Việt
冗談じょうだんでも悲かなしい最中さいちゅうに悪口わるぐちを言いわれると、もっと悲かなしくなる。Dù chỉ là một trò đùa nhưng nếu ai đó lăng mạ tôi trong lúc tôi đang buồn thì càng khiến tôi buồn hơn.
一生懸命いっしょうけんめいな最中さいちゅうに話はなし掛かけられると、一気いっきに集中力しゅうちゅうりょくがなくなる。Đang làm việc hăng say mà bị gọi nói chuyện, thì tự nhiên mất tập trung.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang