JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: せいで (seide)

UDECAREER22/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: せいで (seide)

Ý nghĩa: Vì, do. Chủ yếu là nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt.

Cách dùng:

V + せいで/ せいか

[い]A + せいで/ せいか

[な]A + な + せいで/ せいか

N + の + せいで/せいか

せいか mang nghĩa “có lẽ là bởi/do…”, chưa xác định chắc chắn.

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
バスが遅おくれたせいで、約束やくそくの時間に間に合わなかった。Do xe buýt đến muộn nên tôi đã không đến kịp giờ hẹn.
あいつのせいで先生に叱しかられた。Chỉ tại nó mà tôi bị thầy giáo mắng.
傘かさを忘れたせいでびしょ濡ぬれになった。Chỉ tại quên ô mà tôi đã bị ướt như chuột lột.
お腹が痛くなったのは食べ過ぎたせいだ。Tôi bị đau bụng là do đã ăn quá nhiều.
疲れたせいか頭が痛い。Có lẽ là do mệt nên tôi bị đau đầu.
ゆうべお酒をたくさん飲んだせいか、今日は気分きぶんが悪い。Chắc là tại tối qua tôi uống nhiều rượu nên hôm nay tinh thần kém.
昨日きのう夜よる遅おそくまで起おきていたせいで寝坊ねぼうした。Tối qua vì thức khuya nên ngủ quên mất.
外そとが寒さむいせいで風邪かぜを引ひいた。Vì bên ngoài lạnh nên đã bị cảm.
犬いぬの手術しゅじゅつの事ことが心配しんぱいなせいで今日きょうは寝ねれなさそう。Vì lo lắng chuyện phẫu thuật của chó, nên hôm nay có vẻ tôi không ngủ được.
大雪おおゆきのせいで道みちが渋滞じゅうたいしてる。Vì tuyết rơi dày nên đường tắc nghẽn.
台風たいふうのせいでまた予定よていが変かわったよ。Do bão nên dự định lại thay đổi lần nữa.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang