JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: さえ (sae)

UDECAREER22/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: さえ (sae)

Ý nghĩa: Ngay cả, thậm chí.

Cách dùng:

N + (で/に) + さえ

V + こと/の + さえ + (する)

V[ます]+ さえ + (する)

V[て]+ さえ + (いる)

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
上級者じょうきゅうしゃの彼かれでさえ出来できないのに、あなたが出来できるわけがないでしょう。Đến cả anh ấy là chuyên gia cũng không thể làm được, thì chẳng có lí gì bạn làm được đúng không.
彼女かのじょは親おやにさえ知しらせずに彼氏かれしと結婚けっこんをした。Cô ấy kết hôn với bạn trai mà đến cả bố mẹ cũng không thông báo.
彼かれはストレスのせいで、晩飯ばんめしを食たべることさえ出来できなくなった。Anh ấy căng thẳng, mà đến mức không thể ăn tối.
タナカ君くんは酷ひどくない?彼女かのじょを傷きずつけたのに、謝あやまりさえしなかったらしいよ。Tanala chẳng phải là tàn nhẫn lắm sao? Nghe nói đã làm tổn thương bạn gái, mà đến xin lỗi cũng không làm.
そんなの放ほうっておいてさえいたら、すぐ直なおるよ。Ngay cả khi bạn cứ để kệ, thì cũng lành ngay thôi.
富士山ふじさんの頂上ちょうじょうは夏なつでさえ寒さむい。Trên đỉnh núi Phú Sĩ, ngay cả mùa hè cũng lạnh.
そんな初歩的しょほてきなことは、子供こどもでさえ知しっている。Những điều cơ bản như vậy, đến trẻ con cũng biết.
祖父そふは若わかい頃ころ、戦時中せんじちゅうに遠とおくまで戦闘せんとうに向むかった。日本にほんにさえ戦たたかいに行いったことがある。Khi ông tôi còn trẻ, ông đã đi xa để chiến đấu trong chiến tranh. Ông thậm chí còn tham gia chiến tranh ở Nhật Bản.
あのことについてさえ知しっているんです。Tôi thậm chí còn biết về điều đó.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

 

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang