JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: がたい (gatai)

UDECAREER22/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: がたい (gatai)

Ý nghĩa: Rất khó/ Không thể/ Khó mà... Diễn tả những việc “khó mà thực hiện được, không thể nào thực hiện được hành vi đó”. Kiểu câu này biểu thị những việc khó thực hiện về mặt tinh thần, cảm xúc; không dùng để diễn tả năng lực.

がたい thể hiện mức độ cao hơn にくい (mức độ "gần như không thể).

Cách dùng: Vます ✙ がたい

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
あいつが言いう事ことは信しんじがたいが、今いまは信しんじるしかない。Những lời hắn ta nói thật khó tin, nhưng bây giờ đành phải tin thôi.
言いいがたかったから言いわなかったけど、シャツ反対はんたいだよ。Khó nói nên tôi đã không nói, nhưng mà áo sơ mi anh mặc ngược rồi.
皆みんなから近寄ちかよりがたいってよく言いわれます。Tôi thường hay bị mọi người nói là khó gần.
皆みんなはその映画えいがが面白おもしろいって言いっているけど、僕ぼくはその映画えいがが成功せいこうするとは言いいがたい。Mọi người nói rằng bộ phim thú vị, nhưng tôi khó có thể nói rằng bộ phim sẽ thành công.
忘わすれがたい出来事できごとに遭遇そうぐうした。Tôi đã gặp một sự kiện khó quên.
その人ひとは信しんじがたいほど勇敢ゆうかんだった。Người đó dũng cảm đến mức khó tin.
人が人の命いのちを奪うばうなんて、許ゆるしがたい。Những chuyện như cướp đi sinh mạng của người khác thì thật khó tha thứ.
息子むすこは留学りゅうがくという得えがたい経験けいけんをして一回ひとまわり成長せいちょうしたようだ。Con trai tôi dường như đã trưởng thành rất nhiều bởi có một trải nghiệm khó mà có được khi du học.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang