JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: がち (gachi)

UDECAREER22/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: がち (gachi)

Ý nghĩa: Thường, hay. Diễn tả một sự việc dễ xảy ra, thường hay xảy ra nhiều lần hay xu hướng thường như thế.

がち  thường dùng cho những hành vi không tốt, không nên (Nhưng không phải lúc nào cũng vậy).

Cách dùng:

V[ます]+ がち

N + がち

N1 + がち + な + N2

N1 + がち + の + N2

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
ここに来くるといつもパフェを頼たのみがちだけど、今日きょうはパンケーキを頼たのむ。Bình thường đến đây hay gọi kem ly, nhưng hôm nay gọi bánh pancake.
うちの子こは病気びょうきがちなので、週しゅうに二に、三さん日にちぐらいは学校がっこうを休やすみます。Con tôi hay bị ốm nên mỗi tuần phải nghỉ học hai, ba ngày.
サボりがちな人ひとはだいたい成績せいせきが悪わるい。Những người hay bùng học thường có thành tích kém.
俺おれが回まわすと当あたりがちだから、俺おれにやらせてみろ。Tôi mà quay thì thường hay trúng lắm, vậy nên hãy để tôi thử xem.
釣つれないことはありがちだから、落おち込こまなくてもいいよ。そういう日ひもあるさ。Việc không câu được cá cũng hay xảy ra, nên không cần phải nản lòng. Có những ngày như thế đấy.
車くるまばかり乗のっていると、運動うんどう不足ぶそくになりがちだ。Nếu bạn hay đi xe ô tô, thì bạn hay bị vận động không đầy đủ.
私わたしは元気げんきだと思おもわれがちですが、実じつは体からだが弱よわいんです。Tôi hay được mọi người nghĩ là khỏe mạnh, nhưng thực ra là cơ thể tôi yếu.
最近さいきん、彼は仕事しごとを休みがちだ。Gần đây anh ấy hay nghỉ làm.
この季節きせつは風邪かぜを引きがちだよね。Cái mùa này thường hay bị cúm nhỉ.
この時計とけいは20年使っているがこの頃遅おくれがちだ。Chiếc đồng hồ này dùng suốt 20 năm nhưng dạo gần đây thường hay bị chậm.
最近、悪い天気てんきがちなので試合しあいが行われない。Dạo này vì thời tiết thường xấu nên trận đấu không được tổ chức.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang