JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: おかげで (okagede)

UDECAREER22/02/2024~1 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: おかげで (okagede)

Ý nghĩa: Nhờ vào, nhờ có; diễn đạt sự biết ơn.

Cách dùng:

Aい/V(普) ✙ おかげで / おかげだ

na Adj な  ✙ おかげで / おかげだ

Nの           ✙ おかげで / おかげだ

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
先生のおかげで合格ごうかく出来ました。Nhờ có thầy giáo mà tôi đã thi đỗ.
いい医者いしゃに見てもらったおかげで病気びょうきが治った。Nhờ có bác sĩ tốt bụng xem giúp tôi nên bệnh đã được chữa khỏi.
彼は能力のうりょくのおかげで成功せいこうした。Anh ấy đã thành công nhờ vào sự nỗ lực.
奨学金しょうがくきんをもらったおかげで留学りゅうがくできた。Nhờ nhận được học bổng mà tôi đã có thể đi du học.
部屋へやが汚きたないお陰かげでどこに何なにがあるか全まったく分わからない。Nhờ cái phòng bẩn mà cái nào ở chỗ nào, tôi hoàn toàn chả biết được (Đây là cách nói mỉa mai, chứ chủ đích người nói không phải là biết ơn cái phòng bẩn).
彼かれの運転うんてんの仕方しかたが上手じょうずなおかげで、ちょうど間まに合あった。Nhờ cách lái xe giỏi của anh ấy mà đến kịp lúc.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang