JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: 気味 (gimi)

UDECAREER22/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: 気味 (gimi)

Ý nghĩa: Có vẻ hơi/ có cảm giác… Dùng nhiều trong các trường hợp biểu thị cảm xúc, nhận xét, đánh giá không tốt hoặc phê phán (Dùng được cho bản thân hoặc cho người khác).

Cách dùng:

Vます 気味ぎみ

N 気味ぎみ

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
最近さいきん太ふとり気味ぎみだから、ダイエットしなきゃ。Dạo gần đây trông có vẻ béo lên nên phải ăn kiêng.
今週こんしゅうは色々いろいろと忙いそがしかったから疲つかれ気味ぎみだ。Tuần này tôi bận nhiều việc nên cảm thấy hơi mệt.
今朝けさは風邪かぜ気味ぎみだったので、学校がっこうを休やすんだ。Sáng nay tôi có vẻ bị cảm nên đã nghỉ học.
現場げんばの人ひとがほとんどバテ気味ぎみだったので、作業さぎょうを中断ちゅうだんした。Hầu như mọi người ở công trường trông có vẻ mệt mỏi, nên công việc tạm nghỉ/ gián đoạn một lúc.
電車でんしゃが遅おくれ気味ぎみだから、待まち合あわせ時間じかんまで間まに合あわないかも。Tàu trông có vẻ đến trễ nên có thể tôi sẽ không đến kịp cuộc họp.
風邪かぜ気味ぎみなのかな?身体からだがだるい。Mình có vẻ cảm phải không ta. Cơ thể uể oải ghê.
私わたしは発表はっぴょう前まえに緊張きんちょう気味ぎみで倒たおれてしまった。Tôi cảm thấy hơi lo lắng trước buổi thuyết trình và đã ngất đi.
彼女かのじょは離婚りこんしてから少しヒステリー気味ぎみです。Cô ấy kể từ sau khi ly hôn thì có vẻ hơi kích động một chút.
あの人はどうも焦あせり気味ぎみです。Người đó có vẻ hơi nóng vội.
相手あいてチームに押おされ気味ぎみだ。Có vẻ bị đội đối phương áp đảo..
物価ぶっかが上あがり気味ぎみだ。Vật giá cỏ vẻ hơi tăng.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang