Sách 600 từ vựng TOEICSách

Lesson 36 - General Travel (Du lịch tổng hợp)

UDECAREER30/05/2024~4 phút đọc

Bài 36 - Du lịch tổng hợp

STTTừ vựngDiễn giảiNghĩa tiếng ViệtGhi chú
1agent (n)a representative of a companyĐại lýAgency (n)
2announcement (n)a public notificationThông báo

Announce (v)

announcer (n)

3beverage (n)a drink other than plain waterĐồ uống 
4blanket (n, v)

n. a covering for keeping warm, especially during sleep; any full coverage;

v. to cover uniformly

Cái chăn, đắp chăn 
5board (v)to enter a boat, plane, or train; to furnish to see the roadsCập bến, lên tàu/máy bay

Onboard (adj)

board (n)

6claim (v)to take as rightful; to retrieveKhẳng định

claim (n)

claimant (n)

7delay (v, n)

v. to postpone until a later time;

n. the period of time during which one is delayed

Trì hoãn 
8depart (v)to go away or leave; to vary from a regular course of actionKhởi hành

departure (n)

departed (adj)

9embarkation (n)the process of getting on a plane or shipLên tàu 
10itinerary (n)a proposed rout for a journey, showing dates and means of travelHành trình 
11prohibit (v)to forbid by authority or to preventCấm 
12valid (adj)having legal efficacy or correctnessCó hiệu lực, hợp lệ

Validate (v)

validation (n)

WORDS IN CONTEXT (BÀI TẬP NGỮ CẢNH)

Read the following passage and write the words in the blanks below.

(Đọc đoạn văn sau và viết các từ vào chỗ trống bên dưới.)

agentblanketdelayeditinerary
announcementboarddepartprohibited
beverageclaimsembarkationvalid

When Ms. Tan has to go on business travel, she calls her favorite travel __(1)__. He reminds her to make sure that she takes a __(2)__ passport on her trip. Once her reservations have been made and confirmed, the travel agent will issue a ticket and an __(3)__. Before leaving for the airport, she calls the airline to check if the flight is on time and has not been __(4)__.

At the airport, after checking in her suitcase at the check-in counter, since she is __(5)__ from taking more than one place of carry-on luggage onto the plane, Ms. Tan receives her __(6)__ card. She will present this at the gate when it is time to __(7)__ her flight. She is told to be at the gate 15 minutes before the flight to __(8)__. During the flight, the attendant may offer her a __(9)__, and she can even request a __(10)__ if she is cold. The captain will make __(11)__ during the flight to let the passengers know at what altitude they are flying, and when they may expect to arrive at their destination.

Once the flight has landed, Ms. Tan disembarks and must go through customs after she __(12)__ her baggage. After this, she will take a cab to the hotel where she is staying, so she can rest and prepare for her meeting the next day. She will also reconfirm her return flight a day or two before she leaves to return home.

Đáp án
agent (1)blanket (10)delayed (4)itinerary (3)
announcement (11)board (7)depart (8)prohibited (5)
beverage (9)claims (12)embarkation (6)valid (2)

Dịch nghĩa:

Khi cô Tân phải đi công tác, cô ấy gọi điện cho đại lý du lịch yêu thích của mình. Anh ấy nhắc nhở cô đảm bảo rằng cô ấy mang theo hộ chiếu hợp lệ trong chuyến đi. Sau khi việc đặt chỗ của cô ấy đã được thực hiện và xác nhận, đại lý du lịch sẽ xuất vé và hành trình. Trước khi ra sân bay, cô gọi điện cho hãng hàng không để kiểm tra xem chuyến bay có đúng giờ và không bị delay hay không.

Tại sân bay, sau khi làm thủ tục gửi vali tại quầy làm thủ tục (do bị cấm mang nhiều hơn một kiện hành lý xách tay lên máy bay), cô Tân nhận được thẻ lên máy bay. Cô ấy sẽ xuất trình thứ này ở cổng khi đến giờ lên chuyến bay. Cô ấy được yêu cầu có mặt ở cổng 15 phút trước khi chuyến bay khởi hành. Trong suốt chuyến bay, tiếp viên có thể mời cô đồ uống và thậm chí cô có thể yêu cầu chăn nếu bị lạnh. Cơ trưởng sẽ đưa ra thông báo trong suốt chuyến bay để cho hành khách biết họ đang bay ở độ cao nào và thời điểm họ có thể đến điểm đến.

Sau khi chuyến bay hạ cánh, cô Tân xuống máy bay và phải làm thủ tục hải quan sau khi nhận hành lý. Sau đó, cô sẽ bắt taxi về khách sạn nơi cô ở để nghỉ ngơi và chuẩn bị cho cuộc gặp vào ngày hôm sau. Cô ấy cũng sẽ xác nhận lại chuyến bay trở về của mình một hoặc hai ngày trước khi lên đường trở về nhà.

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang