JLPT - N2Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N2: あげく (ageku)

UDECAREER19/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N2: あげく (ageku)

Ý nghĩa: Sau khi. Diễn tả kết quả tiêu cực xảy ra dù đã đầu tư thời gian, công sức, nguồn lực.

Cách dùng:

Vた /N の ✙ あげく

Vた /N の ✙ あげくに

Vた /N の ✙ あげく の N

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
何度なんども手術しゅじゅつしたあげく、治なおらないと言われた。
Sau khi phẫu thuật nhiều lần thì được thông báo rằng bệnh không thể chữa khỏi.
待またされたあげく、まずい料理りょうりを食べさせられた。
Tôi đã phải chờ đợi và rồi được cho ăn những món ăn dở.
昨日きのう落おとした財布さいふを長ながい時間じかん探さがしたあげく、見みつける事ことができなかったので交番こうばんに行いった。
Vì không tìm được chiếc ví đánh rơi ngày hôm qua sau 1 thời gian dài tìm kiếm, nên tôi đã đến đồn cảnh sát.
彼らは夫婦ふうふげんかを繰くり返かえしたあげくに、とうとう離婚りこんした。
Sau nhiều lần vợ chồng cãi nhau, cuối cùng họ cũng ly hôn.
毎日の残業ざんぎょうのあげく、田中さんは倒たおれて入院にゅういんすることになりました。
Sau khi làm tăng ca mỗi ngày, chị Tanaka đã suy sụp và phải nhập viện.
田中たなかさんと中田なかたさんは口論こうろんのあげく、喧嘩けんかになってしまい、警察けいさつのお世話せわになった。
Sau một hồi tranh cãi, Tanaka và Nataka đã đánh nhau và bị cảnh sát xử lí.
彼は1時間も私たちを待たせたあげく、今日の打うち合わせは中止ちゅうししたいと言った。
Sau khi bắt chúng tôi đợi cả tiếng đồng hồ, anh ấy đã nói là muốn hủy buổi hẹn hôm nay.
試験しけんの合格ごうかくのために徹夜てつやしたからバスに乗のり遅おくれたあげくに、試験しけんも受うけられなかった。
Do thức trắng đêm học bài để đậu kì thi, tôi đã lên trễ xe bus, và đã không dự kì thi được.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang