JLPT - N1Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N1: 限りだ (kagiri da)

UDECAREER19/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N1: 限りだ (kagiri da)

Ý nghĩa: Rất, cực kì

Cách dùng:

[い]Aい +          限かぎり + だ

[な]A     + な + 限かぎり + だ

Những tính từ hay xuất hiện khi kết hợp với 限りだ:

嬉うれしい - Vui mừng

頼たのもしい - Đáng tin cậy

羨うらやましい - Ghen tị

寂さみしい - Cô đơn, cô quạnh

恥はずかしい - Xấu hổ

心強こころづよい - Vững tâm, vững lòng

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
従兄弟いとこの結婚式けっこんしきに出られないとは残念な限かぎりだ。
Tôi cảm thấy rất là tiếc nếu không thể xuất hiện trong đám cưới của anh họ.
年を取って、お金もなく、家族かぞくもいないとは心細こころぼそい限かぎりです。
Khi tôi già đi, không có tiền, không có gia đình, tôi cảm thấy cô đơn.
あんなに短期間たんきかんに成功せいこうするなんて、羨うらやましい限かぎりだ。
Trong một thời gian ngắn như vậy mà có thể thành công, mình thấy ghen tị quá.
この計画けいかくを中止ちゅうししなければならないとは残念な限かぎりだ。
Nếu kế hoạch này phải dừng lại thì thật là đáng tiếc.
この年でこんなことも知らなかったなんて、お恥ずかしい限かぎりです。
Đến cái độ tuổi này mà cái việc đó cũng không biết, tôi cảm thấy thật là xấu hổ.
一分いっぷん遅おくれただけで不合格ふごうがくにされるなんて、残念ざんねんな限かぎりだ。
Thật đáng thất vọng khi tôi đã thất bại chỉ vì đến muộn một phút.
同僚どうりょうにあんなことを言いわれて、不快ふかいな限かぎりです。
Thật khó chịu khi một đồng nghiệp nói những điều như vậy với tôi.
自分じぶんを高たかめたいという強つよい意志いしを持もって学まなんでいる生徒せいとたちの姿すがたは、教師きょうしにとって心強こころづよい限かぎりだ。
Đối với giáo viên, thật yên tâm khi thấy học sinh học tập với mong muốn hoàn thiện bản thân mạnh mẽ.
足あしを折おられた同僚どうりょうに:「足あしのことを聞ききました、お気きの毒どくな限かぎりです。」
Gửi đến một đồng nghiệp bị gãy chân: "Tôi đã nghe nói về chân của bạn. Tôi rất tiếc khi biết về điều đó."
漫画家まんがかは読者どくしゃに感謝かんしゃする:「私わたしの漫画まんがをここまで読よんでくださり、嬉うれしい限かぎりです。ありがとうございました。」
Họa sĩ manga cảm ơn độc giả: "Tôi thực sự rất vui vì các bạn đã đọc manga của tôi cho đến nay. Cảm ơn các bạn rất nhiều.''

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang