JLPT - N1Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N1: ぐるみ (gurumi)

UDECAREER19/02/2024~1 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N1: ぐるみ (gurumi)

Ý nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.

Cách dùng:

N + ぐるみで

N+ ぐるみ + の + N

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
彼とは長年家族ながねんかぞくぐるみの付つき合あいをしている。
Anh ấy là người bạn của gia đình chúng tôi trong nhiều năm nay.
子供こどもたちの非行ひこうを減へらすために、町ぐるみで活動かつどうをしている。
Chúng tôi đã hoạt động xung quanh thị trấn để giảm bớt tình trạng phạm pháp của trẻ em.
その企業きぎょうが会社かいしゃぐるみで脱税だつぜいをしていたのが発覚はっかくした。
Tôi đã phát hiện ra xí nghiệp kia toàn bộ công ty đều trốn thuế.
毎年まいとし家族かぞくぐるみで初詣はつもうでに行いきます。
Tôi đi thăm năm mới cùng gia đình hàng năm.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang