Từ vựng theo chủ đềKiến thức

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Gia Đình

UDECAREER18/02/2024~2 phút đọc

Gia đình là một chủ đề gần gũi và quen thuộc với bất kì ai. Hôm nay chúng mình sẽ giúp bạn tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng Anh theo chủ đề gia đình. Các bạn cùng theo dõi nhé!

Từ vựng tiếng Anh về thế hệ lớn hơn mình.

VocabularyPronunciationNghĩa tiếng Việt
Grandparents ˈɡrænpeərəntÔng bà
Grandfather ˈɡrænfɑːðə(r)Ông ngoại/ Ông nội
Grandmotherˈɡrænmʌðə(r)Bà ngoại/ bà nội
Aunt ɑːntCô/ dì
Uncle ˈʌŋklCậu/ chú
CousinˈkʌznAnh chị em họ
Father-in-lawˈfɑːðər ɪn lɔːBố chồng/ Bố vợ
Mother-in-lawˈmʌðər ɪn lɔːMẹ chồng/ Mẹ vợ
Sister-in-lawˈsɪstər ɪn lɔːChị dâu / em dâu
Brother-in-lawˈbrʌðər ɪn lɔːAnh rể, em rể

Từ vựng về các thành viên trong gia đình

VocabularyPronunciationNghĩa tiếng Việt
Parents ˈpeərəntBa mẹ 
Stepparent ˈstepˌpeə.rəntCha mẹ kế
Motherˈmʌðə(r)Mẹ
Father ˈfɑːðə(r)Bố
Sibling ˈsɪblɪŋAnh chị em ruột
SpousespaʊsVợ chồng
Husband ˈhʌzbəndChồng
Wife waɪfVợ
Daughter ˈdɔːtə(r)Con gái
Son sʌnCon trai
Stepfather ˈstepfɑːðə(r)Cha dượng
Stepmother ˈstepmʌðə(r)Mẹ kế
Ex-husbandeksˈhʌzbəndChồng cũ
Ex-wifeeks-waɪfVợ cũ
Half-brotherˈhɑːf brʌðə(r)Anh/em trai cùng cha/mẹ nhưng khác mẹ/cha.
Step brotherˈstepˌbrʌ.ðərCon trai riêng của bố/mẹ kế
Half-sisterˈhɑːf sɪstə(r)Chị/em gái cùng cha/mẹ  nhưng khác mẹ/cha
Step sisterˈstepˌsɪs.tərCon gái riêng của bố/ mẹ kế
Younger /Little sisterjʌŋər/ˈlɪt.əl sɪstərEm gái
Younger /Little brotherˈlɪt.əl ˈbrʌðərEm trai
Older sisteroʊldər sɪstərChị gái
Older brotheroʊldər ˈbrʌðərAnh trai

Từ vựng tiếng Anh về thế hệ con cháu

VocabularyPronunciationNghĩa tiếng Việt
Grandchildren ɡrændˈtʃɪl.drənCác cháu (của ông bà)
Granddaughter ˈɡrændɔːtə(r)Cháu gái (của ông bà)
Grandson ˈɡrænsʌnCháu trai (của ông bà)
Nephew ˈnefjuːCháu trai ( của cô/ dì/ chú …)
Niece niːsCháu gái ( của cô/ dì/ chú …)

Các từ vựng khác

VocabularyPronunciationNghĩa tiếng Việt
Nuclear family ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·liGia đình cơ bản
Extended familyɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·liĐại gia đình
Single parentˈsɪŋ.ɡəl ˈper.əntBố/mẹ đơn thân
Only childoʊn.li ˈtʃaɪldCon một

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang