PSPO I và PSPO II là hai chứng chỉ không thể thiếu đối với một Product Owner. Để đạt được chứng chỉ PSPO level 1 thì bạn chỉ cần một lượng kiến thức cơ bản, đọc hiểu Scrum Guide là cơ bản có thể nắm chắc cơ hội lấy được chứng chỉ này.
Tuy nhiên, PSPO II lại khác, để lấy được chứng chỉ này, ngoài Scrum Guide, bạn phải đọc thêm rất nhiều tài liệu khác, trong đó có EBM Guide.
Độ khó của PSPO II so với PSPO I theo cá nhân mình đánh giá, thì là một 10 một 6, tức là PSPO II khó thực sự, và khó hơn hẳn (mình nói trên quan điểm mình đã lấy cả hai chứng chỉ này rồi nha).
Đây là phân bổ các vùng kiến thức cho PSPO I (Scrore bên cạnh là tỉ lệ bài làm lúc mình thi nha)

Còn đây là các vùng kiến thức của PSPO II

Giờ chúng ta hãy làm một bảng so sánh.
| # | PSPO I | PSPO II |
| 1 | Artifacts | Artifacts |
| 2 | Self-Manging Teams | |
| 3 | Empiricism | Empiricism |
| 4 | Scrum Team | Scrum Team |
| 5 | Events | Events |
| 6 | Done | |
| 7 | Product Backlog Management | Product Backlog Management |
| 8 | Product Value | Product Value |
| 9 | Stakeholders & Customers | Stakeholders & Customers |
| 10 | Product Vision | Product Vision |
| 11 | Forecasting & Release Planning | Forecasting & Release Planning |
| 12 | Business Strategy | Business Strategy |
| 13 | Scrum Values | |
| 14 | Organizational Design & Culture | |
| 15 | Portfolio Planning | |
| 16 | Scaling |
Bạn sẽ thấy, PSPO II cover hầu hết các kiến thức của PSPO I, ngoài ra thì PSPO II còn mở rộng thêm ở 4 mảng kiến thức.
Hi vọng những kiến thức này sẽ giúp ích được cho các bạn trong công cuộc lấy chứng chỉ PSPO nhé.
Mình cũng có chia sẻ thêm nhiều bài viết liên quan đến Agile nói chung và Scrum nói riêng. Các bạn có thể theo dõi nhé.
Đây là các chứng chỉ PSPO mình đã lấy, cùng chia sẻ tới các bạn.




