JLPT - N4Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ために (tame ni)

UDECAREER19/02/2024~1 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ために (tame ni)

Ý nghĩa: Để/ cho/ vì.

Cách dùng:

V(辞書形) ✙ ために、~

Nの  ✙ ために、~

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
彼氏かれしに会うために、東京に行きます。
Đi Tokyo để gặp bạn trai.
健康けんこうのために、毎朝まいあさ走はしっています。
Chạy bộ hàng sáng vì sức khỏe.
日本へ旅行りょこうをするために、貯金ちょきんしています。
Tôi để dành tiền để đi du lịch Nhật Bản.
今度こんどの面接めんせつのために、このスーツを買いました。
Tôi đã mua bộ áo vét này để cho lần phỏng vấn tới.
来週らいしゅうの試験しけんのために、漢字かんじを勉強べんきょうしておきました。
Tôi đã học kanji cho kỳ thi tuần tới.
バイオリンの練習れんしゅうのために、家に防音室ぼうおんしつを作りました。
Tôi đã làm một căn phòng cách âm trong nhà để luyện tập đàn vĩ cầm.
来年らいねんから一人ひとり暮ぐらしするために、お金を貯ためています。
Tôi để dành tiền để sang năm sống riêng một mình.
このフラッシュカードは、単語たんごを覚おぼえるために作つくりました。
Flashcard này được tạo ra để ghi nhớ các từ vựng.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang