JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: に比べて (nikurabete)

UDECAREER22/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: に比べて (nikurabete)

 

Ý nghĩa: So với. Dùng cho trường hợp so sánh.

Cách dùng:

Nに  ✙ 比べ / 比べて/比べたら/比べれば/比べると

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
東京とうきょうの冬ふゆは北海道ほっかいどうの冬ふゆに比くらべて全然ぜんぜん寒さむくない。Mùa đông ở Tokyo hoàn toàn không lạnh so với mùa đông ở Hokkaido.
彼かれも真面目まじめだけど、君きみは彼かれに比くらべるともっと真面目まじめだ。Anh ấy cũng nghiêm túc, nhưng so với anh ấy, bạn còn nghiêm túc hơn.
君きみは彼かれと比くらべて真面目まじめだ。So với anh ấy, bạn là người nghiêm túc.
他ほかの地域ちいきに比くらべたら、この地域ちいきは住すみやすい。So với những khu vực khác, khu vực này dễ sống hơn.
去年きょねんに比くらべれば今年ことしは寒さむいけど、昨日きのうに比くらべたら今日きょうは暖あたたかい。Nếu so sánh với năm ngoái thì năm nay lạnh, nhưng mà nếu so sánh với hôm qua, thì hôm nay còn ấm chán.
新型しんがたのパソコンに比くらべるとこのパソコンは遅おそく感かんじるけど、そんなに遅おそくない。So sánh với dạng máy tính mới thì máy tính này có thể là chậm, nhưng nó không chậm đến thế.
一いち学期がっきに比くらべて成績せいせきがよくなった。So sánh với học kì một thì thành tích tốt lên.
アメリカに比くらべたら、日本にほんの方ほうが安全あんぜんだと思おもう。Nếu so sánh với Mĩ, thì tôi nghĩ Nhật là đất nước an toàn hơn.
他ほかの痛いたさに比くらべて、頭痛ずつうは一番いちばん辛つらい。Nếu so sánh những cơn đau, thì đau đầu là khổ nhất.
店で買うのに比べ、通信販売つうしんはんばいは便利べんりだが欠点けってんもある。So với mua ở cửa hàng thì mua sắm qua mạng tiện lợi hơn nhưng cũng có khuyết điểm.
去年きょねんに比くらべて今年ことしは雪ゆきが多おおい。Năm nay tuyết rơi nhiều hơn so với năm ngoái.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang