JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: において (ni oite)

UDECAREER21/02/2024~1 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: において (ni oite)

Ý nghĩa: Tại, ở, trong… Mẫu câu chỉ địa điểm, thời gian diễn ra hành động. Đây là cách nói trang trọng, lịch sự.

Cách dùng:

N + において

N + における + N

N + においての + N

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
大阪おおさかにおいて、国際会議こくさいかいぎが行われた。Hội nghị quốc tế đã được tổ chức ở Osaka.
結果けっかはホームページにおいて発表はっぴょうされます。Kết quả sẽ được công bố trên trang chủ.
小学校において防災訓練ぼうさいくんれんを行います。ご参加さんかください。Tại trường tiểu học sẽ tổ chức buổi huấn luyện phòng chống thiên tai. Mời các bạn tham gia.
会議かいぎは第一会議室だいいちかいぎしつにおいて行おこなわれる。Hội nghị được tổ chức ở phòng họp số một.
日本にほんにおいての、電車でんしゃやバスなしの生活せいかつは考かんがえられない。Ở Nhật, cuộc sống mà không có tàu điện với xe bus thì không dám nghĩ đến.
日常にちじょう生活せいかつにおいて、必要ひつようなものはすべてそろっています。Trong cuộc sống thường nhật, những thứ cần thiết thì tôi đã nhặt nhạnh đủ.
この文脈ぶんみゃくにおいての「空」は、「そら」ではなく「から」だと思おもう。Từ 空 trong đoạn văn này, tôi nghĩ đọc là "kara" thay vì "sora".

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang