JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: に代わって (ni kawatte)

UDECAREER21/02/2024~1 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: に代わって (ni kawatte)

Ý nghĩa: Thay cho/thay mặt/thay thế cho.

Cách dùng:

Nに ✙ 代わって

Nに ✙ 代わり

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
出張中しゅっちょうちゅうの部長ぶちょうに代わって, 私がごあいさつさせていただきます。Thay mặt cho trưởng phòng đang đi công tác, tôi xin phép được chào hỏi.
野球やきゅうにかわり、サッカーが盛さかんになってきた。Thay cho môn bóng chày, bóng đá đã ngày càng trở nên thịnh hành.
父に代わって一言ひとことお礼申し上げます。Thay mặt bố, tôi có đôi lời cảm tạ.
ビデオにかわりDVDが使われるようになった。DVD đã bắt đầu được sử dụng thay thế cho video.
社長しゃちょうにかわって客を迎むかえます。Tôi đón khách thay cho giám đốc.
私わたしに代かわって、あなたが発表はっぴょうをすることになった。Đã có quyết định rằng bạn sẽ phát biểu thay cho tôi.
欠席けっせきの課長かちょうに代かわって私わたしが会議かいぎに参加さんかしました。Tôi đã tham gia cuộc họp thay cho trưởng nhóm vắng mặt.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang