JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ないと (nai to)

UDECAREER21/02/2024~1 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ないと (nai to)

Ý nghĩa: Phải/ bắt buộc/ Chuyện không làm thì không được.

Cách dùng:

Vないと +  (いけない/ だめ)

Vなくちゃ

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
明日あしたはテストがあるの?!勉強べんきょうしないと。
Mai có bài kiểm tra à? Phải học bài thôi.
もう7時じじゃん?準備じゅんびしないと。
Đã 7 giờ rồi à. Phải chuẩn bị thôi.
歩行者ほこうしゃも信号機しんごうきを守まもらないといけない。
Người đi bộ cũng phải tuân theo đèn giao thông
約束やくそくを守まもらないといけません!
Không giữ lời hứa là không được.
合格ごうかくしたら、まず両親りょうしんや先生せんせいに伝つたえないと。
Sau khi đỗ thì trước tiên phải báo cho bố mẹ và giáo viên.
明日あしたは早く出でかけるから、もう寝ねないと。
Ngày mai vì đi ra ngoài sớm, nên tôi phải ngủ bây giờ.
あ、図書館としょかんの本返かえさないと。
A, phải trả lại sách cho thư viện.
田中たなかさんにメールの返信へんじをしなくちゃ。
Phải trả lời mail cho chị Tanaka.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang