JLPT - N3Hướng dẫn

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ことは~が (kotowa~ga)

UDECAREER21/02/2024~1 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ことは~が (kotowa~ga)

Ý nghĩa: Thì ~ Nhưng mà. Diễn đạt hàm ý rằng có tính chất A đấy, nhưng cũng có tính chất B.

Cách dùng:

V + ことは + V + が/  けど、けども、けれど、けれども

Aい + ことは + Aい + が/  けど、けども、けれど、けれども

Aな/である + ことは + Aだ +が/  けど、けども、けれど、けれども

Lưu ý: Động từ V, tính từ Aい, Aな trước và sau là giống nhau.

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
ピアノは弾ひけることは弾ひけるが、うまくありません。
Piano đánh thì biết đánh nhưng không giỏi.
このバッグ、高いことは高いけれど、すごく使いやすいです。
Cái túi này đắt thì có đắt nhưng mà dễ dùng đấy.
携帯電話けいたいでんわは便利べんりなことは便利べんりですが、なくてもいいと思っています。
Điện thoại di động tiện lợi thì tiện lợi thật đấy nhưng mà tôi nghĩ không có cũng chẳng sao.
復習ふくしゅうしたことはしましたが、まだよく理解りかいしていません。
Ôn tập thì cũng ôn rồi nhưng mà tôi vẫn chưa hiểu rõ về nó.
新あたらしい家いえは広ひろいことは広ひろいけど、家具かぐが多おおいから狭せまく見みえる。
Nhà mới rộng thì cũng rộng, nhưng đồ đạc nhiều nên thấy chật
漢字かんじは読よめることは読よめるが、簡単かんたんな漢字かんじしか読よめないです。
Kanji đọc thì đọc được, mà chỉ đọc được những từ đơn giản thôi.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang