JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: がる (garu)

UDECAREER20/02/2024~1 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: がる (garu)

Ý nghĩa: Ý muốn của người khác. Dùng khi muốn nhắc đến, miêu tả, diễn đạt lại cảm xúc, ý hướng của người khác, không phải của bản thân.

Cách dùng:

Aい / Aな / Vたい ✙ がる

Aい / Aな / Vたい ✙ がって

Aい / Aな / Vたい ✙ がらないで

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
怖こわがらないでください。
Đừng sợ.
恥はずかしがらないで、前に出てきてください。
Đừng xấu hổ, hãy bước ra phía trước.
これは子供こどもが見たがっていたアニメです。
Đây là bộ anime mà trẻ em muốn xem.
彼はいつも私の給料きゅうりょうの額がくを知りたがっている。
Hắn ta lúc nào cũng muốn biết số tiền lương của tôi.
彼女かのじょはいつも愛人あいじんのお金が欲ほしがっている。
Cô ấy luôn muốn tiền của người yêu.
田中たなかさんが、あなたに会いたがっていましたよ。
Tanaka đã muốn gặp cậu đấy.
兄あには来られなくて、とても残念ざんねんながっていました。
Anh trai không thể đến được, nên anh ấy thấy tiếc.
あの子こは、このケーキを食べたがっているみたい。
Đứa bé đó có vẻ muốn ăn chiếc bánh này.
両親りょうしんが寂さびしがっているので、春休はるやすみに国へ帰ります。
Bởi vì bố mẹ đang cô quạnh nên kì nghỉ xuân tôi sẽ về nước.
わたしが住んでいるマンションに住みたがっている学生がくせいが多おおい。
Nhiều sinh viên muốn sống trong chung cư nơi tôi ở.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang