JLPT - N3

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ふりをする (furi wo suru)

UDECAREER20/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ふりをする (furi wo suru)

Ý nghĩa: Giả vờ, tỏ ra. Diễn tả mặc dù thực tế không phải, nhưng thái độ, hành động lại tỏ ra như vậy.

Cách dùng:

Vる    ✙ ふりをする

Aい    ✙ ふりをする

A な   ✙ ふりをする

N の  ✙ ふりをする

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
彼女かのじょは聞きこえないふりをした。
Cô ấy giả vờ không nghe thấy.
彼かれは何か探さがすふりをした。
Anh ấy giả vờ tìm cái gì đó.
わたしは日本人にほんじんのふりをする。
Tôi giả vờ là người Nhật.
犯人はんにんは客きゃくのふりをして、店に入はいった。
Tên tội phạm giả vờ là khách và bước vào tiệm.
元気げんきそうなふりをしているが、彼女かのじょは病気びょうきだ。
Cô ấy giả vờ trông khỏe mạnh nhưng đang bị bệnh.
宿題しゅくだいを終わったふりをしてテレビを見ている。
Tôi giả vờ là đã làm xong bài tập về nhà và đang xem TV.
田中さんは独身どくしんのふりをしているが、結婚けっこんしていて3人子どもがいる。
Tanaka tỏ ra là độc thân nhưng thật ra đã kết hôn và có những 3 đứa con.
彼はそのことについて知っているふりをしているが本当ほんとうは知らないと思う。
Về chuyện đó, tôi nghĩ anh ta giả vờ biết nhưng thật ra anh ta không hề biết gì.
彼女は悪口わるぐちを言われていることに気がついていたが、聞こえないふりをしていた。
Cô ấy nhận ra rằng mình đang bị nói xấu, nhưng đã giả vờ như không nghe thấy.
彼女が一生懸命いっしょうけんめい作ってくれた料理りょうりなので、まずいとは言えず、美味おいしそうなふりをした。
Tôi không thể nói rằng món ăn mà cô ấy đã vất vả nấu cho tôi là dở, tôi giả vờ nói rằng nó trông khá ngon.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang