JLPT - N3Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: だらけ (darake)

UDECAREER22/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: だらけ (darake)

Ý nghĩa: Toàn là. Mẫu câu này thường dùng để thể hiện sự đánh giá của người nói, thường là những đánh giá tiêu cực.

Cách dùng: N ✙ だらけ

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
弟おとうとの部屋へやはゴミだらけだ。Phòng của em trai toàn là rác.
この手紙てがみの日本語は間違まちがいだらけだ。Tiếng Nhật của bức thư này đầy lỗi.
泥どろだらけの手でパソコンを触さわらないで。Đừng chạm vào máy tính bằng đôi bàn tay đầy bùn của bạn.
海外旅行かいがいりょこうに行っても日本人だらけでがっかりした。Cho dù đi du lịch nước ngoài thì cũng toàn là người nhật, chán quá.
彼の部屋へやはマンガだらけで、勉強べんきょうの本は全然ぜんぜんなかった。Phòng của anh ấy toàn là truyện tranh và không hề có sách học gì cả.
息子むすこが傷きずだらけで帰ってきた。友達ともだちとケンカしたようだ。Con trai tôi về nhà với đầy vết thương. Có vẻ như nó đã đánh nhau với bạn của mình.
何度なんども引っ越しをしているので、家具かぐが傷きずだらけになっている。Bởi vì bao nhiêu lần chuyển nhà nên đồ đạc trong nhà đầy vết xước.
パンケーキの裏側うらがわが穴あなだらけで気持きもち悪わるい。Mặt sau của chiếc Pancake toàn lỗ, nhìn cứ ghê ghê.
君きみの文章ぶんしょうは間違まちがいだらけ。書かき直なおした方ほうがいいよ。Đoạn văn của bạn toàn lỗi sai. Nên viết lại thì tốt hơn.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang