JLPT - N2Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N2: その上 (sono ue)

UDECAREER28/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N2: その上 (sono ue)

Ý nghĩa: Ngoài ra/ Thêm vào đó/ Hơn nữa. 

Thường dùng trong trường hợp muốn bổ sung một đặc điểm nữa của sự vật, sự việc, con người.

Cách dùng: その上 + 文

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
高橋たかはしさんはとても頭あたまがいい。その上、人柄ひとがらもいいので会社での評判ひょうばんがいいです。
Anh Takahashi rất thông minh. Hơn nữa, anh ấy còn có nhân cách tốt nên có danh tiếng trong công ty.
今住んでいる家はものすごく小さい。その上 、隣となりに住でいる住人じゅうにんが一日中るさいので、来月引っ越そうと思う。
Ngôi nhà tôi đang ở hiện tại vô cùng nhỏ. Hơn nữa, người sống bên cạnh ồn ào suốt ngày nên tôi đang nghĩ đến việc chuyển đi vào tháng tới.
今日は学校で先生に怒られた。その上、家に帰ったら親に怒られたのであまりいい一日ではなかった。Hôm nay ở trường tôi bị giáo viên mắng. Thêm vào đó, bố mẹ còn mắng tôi khi về nhà, nên hôm nay không phải là một ngày vui.
昨日は夜遅くまで編あみ物ものをしてしまった。その上、朝早くから電話で起されたのでとても眠いです。
Tối qua tôi đan xong đồ đến tận khuya. Thêm nữa, sáng sớm đã bị đánh thức bởi 1 cuộc điện thoại, nên giờ rất buồn ngủ.
今日はとても寒かった。その上、雨まで降ってきたので屋外おくがいのアルバイトは大変だった。
Hôm nay trời rất lạnh. Hơn nữa, trời bắt đầu mưa khiến việc làm việc bán thời gian ngoài trời khó khăn.
美味しいお料理をごちそうになってしまって。その上、お土産までいただいて。本当に、ありがとうございます。Tôi đã được chiêu đãi một bữa ăn ngon. Thêm vào đó, tôi thậm chí còn nhận được một món quà. Cảm ơn rất nhiều.
顔が青白あおじろい。その上、唇くちびるは紫むらさきだ。大丈夫だろうか?
Mặt bạn tái xanh, thêm nữa là môi bạn tím ngắt. Bạn có ổn ko nhỉ?
彼は勇いさましい。その上優やさしいのだから、言うことない。
Anh ấy dũng cảm. Hơn nữa anh ấy còn tốt bụng. Tôi không có gì để phàn nàn cả.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang