JLPT - N2Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N2: だけあって (dake atte)

UDECAREER22/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N2: だけあって (dake atte)

Ý nghĩa: Quả đúng là/ Quả là. Dùng khi muốn nhấn mạnh tính chất, đặc trưng của sự vật, sự việc nào đó.

Cách dùng:

V普      ✙ だけあって/だけに/ だけのことはあって/だけのことはある

Aい      ✙ だけあって/だけに/ だけのことはあって/だけのことはある

naAな  ✙ だけあって/だけに/ だけのことはあって/だけのことはある

N           ✙ だけあって/だけに/ だけのことはあって/だけのことはある

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
ここは一流いちりゅうホテルだけあって快適かいてきだった。Chỗ này đúng là khách sạn cao cấp có khác, thật là thoải mái.
このバッグは安いだけにすぐに壊こわれてしまった。Cái túi này quả đúng là đồ rẻ tiền, bị hư ngay luôn rồi.
このいすは丈夫じょうぶだ。高かっただけのことはある。Cái ghế này chắc chắn thật. Quả đúng là đồ đắt tiền có khác.
これは美味しい。並ならんで買っただけのことはある。Cái này ngon quá. Quả đúng là xếp hàng để mua có khác.
春子さんはアメリカに留学りゅうがくしただけあって、英語がうまいね。Haruko quả nhiên là đã du học ở Mỹ về, tiếng Anh của cô ấy thật là tốt.
この場所ばしょは有名ゆうめいなだけあって、たくさんの観光客かんこうきゃくがいる。Nơi này quả đúng là nổi tiếng, có nhiều khách du lịch quá.
この辺りは田舎いなかだけに、この時間帯は1時間に1本しか電車でんしゃがありません。Khu vực này quả đúng là vùng nông thôn, chỉ có một chuyến tàu mỗi giờ trong thời gian này.
彼かれは10年ねん間かん日本にほんに住すんでいただけあって、日本語にほんごを日本人にほんじんのように話はなせる。Anh ấy quả nhiên là ở Nhật 10 năm liền, có thể nói tiếng Nhật như người Nhật.
田中たなか先生せんせいは習字しゅうじの先生せんせいだけあって、漢字かんじを書かくのが上手じょうずです。Cô Takana quả nhiên là giáo viên dạy thư pháp có khác, cô viết chữ Hán rất giỏi.
頑張がんばって勉強べんきょうしただけあって、妹いもうとはいい大学だいがくに入学にゅうがくできた。Quả là chăm chỉ học tập, em gái đã đậu trường đại học tốt.
茶道さどうを習ならっているだけあって、礼儀れいぎが正ただしい。Quả là học trà đạo, lễ nghi rất chuẩn.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang