JLPT - N1Kiến thức

Ngữ pháp tiếng Nhật N1: びる (biru)

UDECAREER19/02/2024~2 phút đọc

Ngữ pháp tiếng Nhật N1: びる (biru)

Ý nghĩa: Nhìn giống, trông giống.  びる là cách nói trang trọng, cách kết hợp của nó cũng khá hạn chế.

Cách dùng:

N + びる

Aい + びる

N1 + びた + N2

Aい + びた + N

Những cách kết hợp phổ biến: おとなびる、おとなびた、古びた、ひなびた

Những cách kết hợp tuy không phổ biến nhưng đôi khi sử dụng trong văn học: 田舎びた、物寂(ものさ)びる

Những từ không sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại: ひねこびる、神さびる、おさなびる

Ví dụ:

Tiếng NhậtTiếng Việt
実家じっかで屋根裏部屋やねうらべやを掃除そうじしていたら、古ふるびたアルバムが続々つぎつぎと出でてきた。
Khi đang dọn dẹp căn gác xép ở nhà bố mẹ, tôi tìm thấy một loạt cuốn album trông có vẻ cũ kỹ.
彼女かのじょは幼おさなびて見みえるけど、実際じっさいは33歳さいらしい。
Cô ấy trông còn trẻ, nhưng thực ra nghe nói đã 33 tuổi rồi.
彼女かのじょは大人おとなびて見みえるが、まだ社会しゃかいのことなんて分わかってないただの学生がくせいだ。
Cô ấy trông giống như người lớn, nhưng thực chất chỉ là một học sinh chưa biết gì về xã hội.
この町まちは田舎いなかびているから好すきだ。
Thị trấn này trông như vùng quê nên tôi thích.
私わたしはどんなに治安ちあんが良よくても、田舎いなかびた町まちには住すみたくない。
Cho dù trị an có tốt như thế nào, mà thị trấn trông giống như vùng quê thì tôi không muốn sống.
なぜ子供こどもは大人おとなびた格好かっこうをしたがるのだろうか。
Tại sao trẻ con cứ thích ăn mặc như người lớn nhỉ.

Ngoài ra, bạn nào muốn luyện thi từ N5 đến N1 thì có thể tham khảo app. App có cả giải thích đáp án bằng tiếng Việt nên vô cùng tiện lợi.

Link tải ios: Ở đây

Link tải android: Ở đây

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang