BABOK Guide v3 (Tiếng Việt)Sách

BABOK - Thuật ngữ - a, b

UDECAREER11/02/2024~7 phút đọc

a

Thuật ngữ (Tiếng Anh)Thuật ngữ (Tiếng Việt)Diễn giải
acceptance criteriaTiêu chí chấp nhậnTiêu chí liên quan đến yêu cầu, sản phẩm hoặc chu kì chuyển giao kết quả phải được đáp ứng để đạt được sự chấp nhận của các bên liên quan.
actor (business analysis)Tác nhân (phân tích nghiệp vụ)Con người, thiết bị hoặc hệ thống đóng một số vai trò cụ thể trong việc tương tác với một giải pháp.
adaptive approachcách tiếp cận thích ứngMột cách tiếp cận trong đó giải pháp phát triển dựa trên chu kì học hỏi và khám phá, với các vòng phản hồi để khuyến khích việc đưa ra quyết định càng muộn càng tốt.
Agile Extension to the BABOK® GuideTiêu chuẩn Agile mở rộng cho BABOK® GuideMột tiêu chuẩn về thực hành phân tích nghiệp vụ trong bối cảnh linh hoạt. Agile Extension to the BABOK® Guide phiên bản 1 được IIBA® xuất bản vào năm 2013, với sự hợp tác của Liên minh Agile.
allocationphân bổXem phân bổ yêu cầu.
architectureKiến trúcThiết kế, cấu trúc và hành vi của các trạng thái hiện tại và tương lai của một cấu trúc xét về các thành phần của nó và sự tương tác giữa các thành phần đó. Xem thêm kiến trúc nghiệp vụ, kiến trúc doanh nghiệp và kiến trúc yêu cầu.
artifact (business analysis)tạo tác (phân tích nghiệp vụ)Bất kỳ đối tượng nào liên quan đến giải pháp được tạo ra như một phần của nỗ lực phân tích nghiệp vụ.
assumptiongiả địnhMột yếu tố ảnh hưởng được cho là đúng nhưng chưa được xác nhận là chính xác hoặc có thể đúng ở hiện tại nhưng có thể không đúng trong tương lai.

b

Thuật ngữ (Tiếng Anh)Thuật ngữ (Tiếng Việt)Diễn giải
behavioral business rulequy tắc nghiệp vụ hành viCòn được gọi là quy tắc hoạt động. Một quy tắc nghiệp vụ mà nó đặt ra nghĩa vụ (hoặc ngăn cấm) đối với hành vi, hành động, việc thực hành hoặc thủ tục, một qui tắc nghiệp vụ có mục đích định hình (quản trị) hoạt động nghiệp vụ hàng ngày.
benchmarkingđối sánh chuẩnSo sánh một quyết định, quy trình, dịch vụ hoặc chi phí, thời gian, chất lượng hoặc các số liệu khác của hệ thống với các số liệu của các đồng nghiệp hàng đầu để xác định các cơ hội cải tiến.
body of knowledgeNội dung kiến thứcKiến thức tổng hợp và các thực tiễn được chấp nhận rộng rãi về một chủ đề.
BPMBPMXem quản lý quy trình nghiệp vụ
brainstormingđộng nãoMột hoạt động nhóm nhằm tìm cách tạo ra một tập hợp rộng rãi hoặc đa dạng các lựa chọn thông qua việc tạo ra các ý tưởng nhanh chóng và không phê phán.
business (business analysis)nghiệp vụ (phân tích nghiệp vụ)Xem doanh nghiệp
business (business world)nghiệp vụ (thế giới nghiệp vụ)Một hệ thống kinh tế trong đó mọi hoạt động thương mại, công nghiệp hoặc nghề nghiệp đều được thực hiện vì lợi nhuận.
business analysisphân tích nghiệp vụThực tiễn tạo điều kiện cho sự thay đổi trong bối cảnh của doanh nghiệp bằng cách xác định nhu cầu và đề xuất các giải pháp mang lại giá trị cho các bên liên quan.
business analysis informationThông tin phân tích nghiệp vụBất kỳ loại thông tin nào ở bất kỳ mức độ chi tiết nào được sử dụng làm đầu vào cho công việc phân tích nghiệp vụ hoặc làm đầu ra của công việc phân tích nghiệp vụ
business analysis packageGói phân tích nghiệp vụTài liệu, bản trình bày hoặc tập hợp văn bản, ma trận, sơ đồ và mô hình khác, thể hiện thông tin phân tích nghiệp vụ.
business analystnhà phân tích nghiệp vụ (BA)Bất kỳ người nào thực hiện phân tích nghiệp vụ, bất kể chức danh công việc hoặc vai trò tổ chức của họ. Để biết thêm thông tin, hãy xem Ai là Nhà phân tích nghiệp vụ?
business analysis approachPhương pháp phân tích nghiệp vụTập hợp các quy trình, quy tắc, hướng dẫn, phương pháp phỏng đoán và hoạt động được sử dụng để thực hiện phân tích nghiệp vụ trong một bối cảnh cụ thể.
business analysis communication planKế hoạch truyền thông phân tích nghiệp vụMô tả các loại giao tiếp mà BA sẽ thực hiện trong quá trình phân tích nghiệp vụ, người nhận những thông tin liên lạc đó cũng như hình thức và tần suất của những thông tin liên lạc đó.
business analysis effortnỗ lực phân tích nghiệp vụPhạm vi hoạt động mà BA tham gia trong vòng đời của một sáng kiến.
business analysis plankế hoạch phân tích nghiệp vụMô tả về các hoạt động đã lên kế hoạch mà BA sẽ thực hiện để thực hiện công việc phân tích nghiệp vụ liên quan đến một sáng kiến cụ thể. Xem thêm kế hoạch quản lý yêu cầu
business architectureKiến trúc kinh doanhnghiệp vụThiết kế, cấu trúc và hành vi của các trạng thái hiện tại và tương lai của doanh nghiệp nhằm cung cấp sự hiểu biết chung về tổ chức. Nó được sử dụng để điều chỉnh các mục tiêu chiến lược và nhu cầu chiến thuật của doanh nghiệp.
business casetrường hợp nghiệp vụSự biện minh cho một quá trình hành động dựa trên những lợi ích đạt được khi sử dụng giải pháp được đề xuất, so với chi phí, công sức và những cân nhắc khác để có được và tồn tại với giải pháp đó.
business decisionquyết định nghiệp vụMột quyết định có thể được đưa ra dựa trên chiến lược, phán đoán điều hành, sự đồng thuận và các quy tắc nghiệp vụ và thường được đưa ra để ứng phó với các sự kiện hoặc tại các điểm xác định trong quy trình nghiệp vụ.
business domainLĩnh vực nghiệp vụXem "domain"
business goalMục tiêu nghiệp vụ dài hạnTrạng thái hoặc điều kiện mà một tổ chức đang tìm cách thiết lập và duy trì, thường được thể hiện một cách định tính hơn là định lượng.
business neednhu cầu nghiệp vụMột vấn đề hoặc cơ hội có tầm quan trọng chiến lược hoặc chiến thuật cần được giải quyết.
business objectiveMục tiêu nghiệp vụ ngắn hạnMột kết quả khách quan, có thể đo lường được để chỉ ra rằng mục tiêu nghiệp vụ dài hạn đã đạt được.
business policyChính sách nghiệp vụMột chỉ thị không thể thực hiện được nhằm kiểm soát và ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp
business problemvấn đề nghiệp vụMột vấn đề có tầm quan trọng về mặt chiến lược hoặc chiến thuật ngăn cản doanh nghiệp hoặc tổ chức đạt được mục tiêu của mình.
business processQuy trình nghiệp vụMột tập hợp các hoạt động từ đầu đến cuối nhằm phản ứng chung với một sự kiện và chuyển đổi thông tin, tài liệu và các nguồn lực khác thành đầu ra mang lại giá trị trực tiếp cho khách hàng của quy trình. Nó có thể là nội bộ của một tổ chức hoặc có thể trải rộng trên nhiều tổ chức.
business process management (BPM)quản lý quy trình nghiệp vụ (BPM)Một nguyên tắc quản lý xác định cách tạo, sửa đổi, hủy bỏ và quản lý các quy trình thủ công và tự động.
business process re-engineeringTái thiết kế quy trình nghiệp vụSuy nghĩ lại và thiết kế lại các quy trình nghiệp vụ để tạo ra những cải tiến trong các thước đo hiệu suất.
business requirementyêu cầu nghiệp vụSự trình bày các mục tiêu, mục tiêu và kết quả mô tả lý do tại sao một thay đổi đã được bắt đầu và mức độ thành công sẽ được đánh giá như thế nào.
business rulequy tắc nghiệp vụMột chỉ thị cụ thể, có thể thực hiện được, có thể kiểm chứng được, nằm dưới sự kiểm soát của doanh nghiệp và đóng vai trò là tiêu chí để hướng dẫn hành vi, định hình các phán đoán hoặc đưa ra quyết định.
Ezami
 

Tiếp tục hành trình học tập cùng UDECAREER

Khám phá các Learning Paths, lựa chọn khóa học phù hợp và bắt đầu với những kỹ năng bạn cần cho giai đoạn hiện tại.

Truy cập UDECAREER Learninghttps://learning.udecareer.com ↗
Mã QR UDECAREER Learning
Quét mã QRđể truy cập UDECAREER Learning trên thiết bị di động.
Đầu trang